GĂNG TAY KHÁM BỆNH KHÔNG BỘT NITRILE
| Tên sản phẩm | Găng tay khám bệnh không bột Nitrile | ||
| Loại | Găng tay khám bệnh Nitrile không bột, không tiệt trung, sử dụng một lần | ||
| Design and Feature | Thuận cả 2 tay, ngón tay thẳng, nhám đầu ngón tay, có mép cuốn. | ||
| Màu sắc | Xanh, Trắng, Đen | ||
| Khối lượng trung bình của size M | 3.5 gm (± 0.2gm) | ||
| Nguyên vật liệu chính | Mủ Nitrile (Carboxylated Butadiene Acrylonitrile) | ||
| Mục đích sử dụng | Găng được sử dụng để tiến hành kiểm tra y tế, các thủ tục chẩn đoán và điều trị để bảo vệ
bệnh nhân và người dùng khỏi bị lây nhiễm chéo hoặc nhiễm trùng. |
||
| Điều kiện lưu trữ | Găng tay sẽ duy trì tính chất của nó khi được bảo quản trong điều kiện khô ráo. Tránh ánh nắng trực tiếp. | ||
| Hạn sử dụng | 05 năm kể từ ngày sản xuất với điều kiện bảo quản như mô tả. | ||
| Các tính chất của sản phẩm | |||
|
Kích thước |
Size |
Độ rộng bàn tay (mm) |
Chiều dài (mm) |
|
X- Small |
75 ± 5mm | 240-260 | |
|
Small |
85 ± 5mm |
240-260 |
|
|
Medium |
95 ± 5mm |
240-260 |
|
|
Large |
105 ± 5mm |
240-260 |
|
| Extra Large | 115 ± 5mm |
240-260 |
|
|
Độ dày |
Độ dày của một mặt găng (mm) | ||
| Cổ tay | 0.08 | ||
| Bàn tay | 0.09 | ||
| Ngón tay | 0.1 | ||
|
Tính chất vật lý |
Trước lão hóa |
Sau lão hóa |
|
|
Tensile Strength (Mpa) |
> 14 | > 14 | |
| Ultimate Elongation (%) | > 500 |
> 400 |
|

Bồn rửa mắt khẩn cấp di động HAWS 7501
Bồn rửa mắt khẩn cấp BLUE EAGLE EW402 (Gắn tường)













Be the first to review “Găng tay khám bệnh không bột Nitrile”